VIDEO BÀI GIẢNG

ĐỐI TÁC LIÊN KẾT

tuyen sinh 2

tuyen sinh 2021

 ảnh ts2

TRANG ĐIỂM CHUYÊN NGHIỆP

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1.     Tên ngành nghề: TRANG ĐIỂM CHUYÊN NGHIỆP

2.     Mã ngành, nghề:

3.     Đối tượng tuyển sinh: Có sức khoẻ, trình độ học vấn phù hợp với nghề Trang điểm thẩm mỹ;

4.     Trình độ đào tạo: Sơ cấp

5.     Văn bằng tốt nghiệp: Chứng chỉ

6.     Thời gian đào tạo:  3 tháng

7.     Hình thức đào tạo: Chính quy thường xuyên

I.                 

Mục tiêu đào tạo

     1.     Mục tiêu chung

Đào tạo Trang điểm Chuyên nghiệp tại trường được thực hiện khóa đào tạo cơ bản về trang điểm trong làm đẹp, giúp kho học viên có được những kỹ năng thuần thục trong cách trang điểm chuyên nghiệp. Tùy theo năng khiếu của mỗi người, có ý thức kỷ luật trung thực, có ý thức học tập vươn lên, có sức khỏe để thực hiện nhiệm vụ theo luật pháp, chính sách của Nhà nước về công tác bảo vệ, chăm sóc sắc đẹp vì sức khỏe của cộng đồng. Hành nghề theo pháp luật và tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp.

2.     Cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp:

Sau khi tốt nghiệp chương trình đào tạo Sơ cấp nghề Trang điểm chuyên nghiệp, học viên có thể trực tiếp tham gia lao động nghề với các nhiệm vụ:

- Chuyên viên trang điểm cho các Trung tâm áo cưới;

- Kỹ thuật viên trang điểm thẩm mỹ;

- Tự làm chủ cửa hàng làm đẹp;

- Làm chủ các salon áo cưới.

          Ngoài ra, khi được bổ sung các kiến thức cơ bản về sư phạm, học viên có khả năng trở thành kỹ thuật viên dạy nghề Trang điểm thẩm mỹ hoặc tham gia học lên các bậc học cao hơn nhằm phát triển kiến thức và kỹ năng nghề.

          II. Thời gian khóa học và thời gian thực học tối thiểu:

1. Thời gian khóa học và thời gian thực học tối thiểu:

- Thời gian đào tạo: 03 tháng

- Thời gian học tập: 11 tuần

- Thời gian thực học tối thiểu: 390 giờ 

2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:

- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 390 giờ

- Thời gian học lý thuyết: 109 giờ; Thời gian học thực hành: 264giờ

- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 17 giờ        

III. MÔ ĐUN ĐÀO TẠO, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN:

1.    

Modun và thời lượng

MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng

số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MH 01

Giới thiệu về thẩm mỹ và tiếp cận tư vấn

31

20

10

1

MĐ 02

Kiểm soát nhiễm khuẩn, dụng cụ và an toàn vệ sinh thẩm mỹ

35

15

17

3

MĐ 03

Dược lý trong ngành làm đẹp

15

14

0

1

MĐ 04

Trang điểm cơ bản và Tạo mẫu tóc cơ bản

115

37

69

9

MĐ 05

Trang điểm hằng ngày

60

12

46

2

MĐ 06

Trang điểm cô dâu

80

17

60

3

MĐ07

Trang điểm sân khấu

60

10

47

3

 

Tổng

390

109

264

17